Lananhthy 2024

Resources

Street Website

online

1 khách và 0 thành viên

Statistical

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Statistical access

    free counters Tạo Website: 23/9/2011

    We are the World

    Ôn tập Hóa 9 HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:57' 01-04-2012
    Dung lượng: 552.0 KB
    Số lượt tải: 534
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP HÓA 9 HKII

    R









    A. PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
    1. 2H2 + O2 2H2O
    2. H2 + Cl2 2HCl ( khí hidro clorua )
    3. H2 + Br2 2HBr ( khí hidro bromua)
    4. C + O2  CO2 ( khí cacbonic )
    5. 4P + 5O2 2P2O5 ( điphotphopentaoxit )
    6. 2Na + Cl2 2NaCl ( natri clorua )
    7. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 (Sắt ( III ) clorua )
    8. Cl + H2O HCl + HclO ( axit hipoclorơ )
    9. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O ( NaClO: natri hipoclorit )
    - Nước javen gồm NaCl, NaClO
    10. 4 HClđặc + MnO2 MnCl2 + Cl2↑ + H2O ( MnO2: Manganđioxit )
    11. 2NaCl + H2O đpdd/vn 2NaOH + Cl2↑ + H2↑
    12. 2CuO + C  CO2 + 2Cu
    13. 2PbO + C  CO2 + 2Pb
    14.Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
    15. CO + O2 2CO2
    16. CO2 tác dụng với dd kiềm NaOH, KOH
    CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O ( Na2CO3:Natri cacbonat- muối trung hòa)
    CO2 + NaOH → NaHCO3 ( NaHCO3:Natri hidrocacbonat-muối axit )
    - CO2 tác dụng với KOH các em ghi tương tự nha.
    - Chú ‎ tỷ lệ: CO2 tác dụng với kiềm NaOH, KOH ( nâng cao )
    Lập tỷ lệ: 
    + k ≤ 1: tạo 1 muối: NaHCO3 → NaOH hết ( lấy số mol NaOH tính )
    P/t: NaOH + CO2 = NaHCO3
    + 1< k < 2 tạo 2 muối: ( đặt ẩn giải hệ phương trình nNaOH= x + y; nCO2 = x + 2y )
    P/t: NaOH + CO2 = NaHCO3
    x x
    2NaOH + CO2 = Na2CO3 + H2O
    y 2y
    + k ≥2 tạo 1 muối Na2CO3 ( lấy nCO2 tính )
    P/t: 2NaOH + CO2 = Na2CO3 + H2O
    17. CO2 tác dụng với kiềm thổ Ca(OH)2, Ba(OH)2
    CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
    2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
    - CO2 tác dụng với Ba(OH)2 các em ghi tương tự nha.
    - Chú ‎ tỷ lệ: CO2 tác dụng với kiềm Ca(OH)2, Ba(OH)2 ( nâng cao )
    Lập tỷ lệ: 
    + k ≤ ½ tạo muối Ca(HCO3)2 ( lấy nCa(OH)2 tính
    P/t: Ca(OH)2 + 2CO2 = Ca(HCO3)2
    + 1/2< k <1 tạo 2 muối Ca(HCO3)2 và CaCO3 ( đặt ẩn )
    P/t: Ca(OH)2 + 2CO2 = Ca(HCO3)2
    x 2x
    Ca(OH)2 + CO2 = CaCO3 + H2O
    y y
     và 
    + k ≥ 1 tạo muối CaCO3 ( lấy nCO2 tính )
    P/t: Ca(OH)2 + CO2 = CaCO3 + H2O

    18. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O (K2CO3 ghi tương tự )
    19. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O ( KHCO3 ghi tương tự )
    20. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O ( BaCO3 ghi tương tự )
    21. Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2↑ + 2H2O ( Ba(HCO3)2 ghi tương tự )
    22. Na2CO3 + Ca(OH)2 → 2NaOH + CaCO3↓ ( K2CO3 ghi tương tự )
    23. NaHCO3 + NaOH →Na2CO3 + H2O ( KHCO3 ghi tương tự )
    24. CaCO3 CaO + CO2↑ ( BaCO3 ghi tương tự )
    25. 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2↑ + H2O
    26. Si (silic) + O2 SiO2
    27. SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O
    28. SiO2 + CaO CaSiO3 + H2O
    29. Na2CO3 + SiO2 Na2SiO3 + CO2↑
    30. CaO + SiO2 CaSiO3
    31. CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
    Cân bằng phản ứng cháy: CxHy ( chất hữu cơ đem đốt )
    CxHy + O2  x CO2 + H2O

    2x + y/2

    32. CH4 (metan)+ Cl2 CH3Cl ( metyl clorua ) + HCl
    33. CH2=CH2 + Br2 → CH2Br – CH2Br ( đibrom etan )

    34.C2H2 + 2Br2  C2H2Br4
    35.C6H6 + Br2 Fe , t C6H5Br + HBr
    36. C2H2: H – C = C – H
    37.C2H4: H H
    C = C
    H H
    38. CH4:
    H

    H – C – H

     
    Gửi ý kiến

    Lan Anh online

    MySpaceGraphicsandAnimations.com

    Bookmark and Share
    Đặt Lan Anh làm trang chủ của bạn